tây hóa, Âu hóa西洋化
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
西TÂYphía tâyđọc せい洋DƯƠNGbiển, đại dươngnhư tây dươngđọc よう化HÓAhóa, trở thànhđọc か
nghĩa đenhóa thành phương Tây→ tây hóa, Âu hóa
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 洋 ở cuối · 〜洋
- 西洋phương Tây (châu Âu, châu Mỹ)TÂY DƯƠNGMMK
- 東洋phương Đông (các nước châu Á, nhất là Đông Á)ĐÔNG DƯƠNG⚠ bẫyMMK
- 太平洋Thái Bình DươngTHÁI BÌNH DƯƠNG✓ khớpBDY
Có 洋 ở đầu · 洋〜
- 洋食Món ăn Tây, ẩm thực phương TâyDƯƠNG THỰCMNN
- 洋服quần áo Tây, quần áo kiểu TâyDƯƠNG PHỤCMNN
- 洋品店cửa hàng quần áoDƯƠNG PHẨM ĐIẾM
Có 化 ở cuối · 〜化 … hóa, trở nên …
- 文化văn hóaVĂN HÓA✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 化 ở đầu · 化〜
Xem cả 7 từ →