phía Tây, hướng Tây西
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
西TÂYphía tâyđọc にし
nghĩa đenphía tây→ phía Tây, hướng Tây
- So với tiếng Việt
- Khớp: tây
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
đông / tây