訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
西
phía tây
Tây · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
西
· phía tây
Mặt trời lặn vào chiếc giỏ có nắp: 西 là phía Tây.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 32
Họ từ / từ liên quan
関西空港
かんさいくうこう
sân bay Kansai
西洋化します
せいようかします
tây hóa, Âu hóa
西の方
にしのほう
phía Tây
関西
かんさい
vùng Kansai
西暦
せいれき
dương lịch
東西
とうざい
đông tây, khắp cả nước
西日
にしび
nắng chiều