hóa (chuyển đổi)~化
Còn nghĩa: ~ hóa (biến thành, trở thành; vd: già hóa dân số)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 化 ở cuối · 〜化 … hóa, trở nên …
- 文化văn hóaVĂN HÓA✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 化 ở đầu · 化〜
Xem cả 7 từ →