sự thay đổi, biến đổi変化
Còn nghĩa: thay đổi, biến đổi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: biến hóa Tiếng Việt "biến hóa" là biến đổi khôn lường (phép biến hóa); 変化 là sự thay đổi bình thường.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 変 ở cuối · 〜変
- 大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùngĐẠI BIẾN⚠ bẫySMTMMKBDY
- 相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũTƯƠNG BIẾNMMK
- 大変ですねVất vả nhỉ./Khó khăn nhỉ. (diễn tả sự đồng cảm)ĐẠI BIẾNMNN
Có 変 ở đầu · 変〜
- 変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)BIẾN CANHMMKBDY
- 変革cải cách, thay đổiBIẾN CÁCH
- 変遷thăng trầm, biến chuyểnBIẾN THIÊN
Có 変 ở giữa · 〜変〜
Có 変 · 変
Có 化 ở cuối · 〜化 … hóa, trở nên …
- 文化văn hóaVĂN HÓA✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
- 国際化quốc tế hoáQUỐC TẾ HÓA✓ khớpBDY
Có 化 ở đầu · 化〜
Xem cả 7 từ →Hay đi với
- 変化がある/ないcó / không có thay đổi
- 変化が起きるsự thay đổi xảy ra
- 気温の変化sự biến đổi nhiệt độ
Nghĩa gần · phân biệt
- 変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho aiBIẾNSMTMMKBDYMNN
- チェンジthay đổi
- 移行chuyển đổi, thay đổiDI HÀNH
- 転換chuyển đổi, thay đổiCHUYỂN HOÁN
Phân biệt. 変化する là tự động từ, gần 変わる nhưng trang trọng hơn; không có tân ngữ を. Làm thay đổi cái gì thì dùng 変える.
Ví dụ
この地方は一日の気温の変化が大きい。
Vùng này nhiệt độ trong ngày thay đổi rất lớn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #323反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗi
- #324実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)
- #325進歩sự tiến bộ
- #326変化sự thay đổi, biến đổi
- #327発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên
- #328体力thể lực, sức khỏe thể chất
- #329出場sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)