sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)変更
Còn nghĩa: thay đổi, sửa đổi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 変 ở cuối · 〜変
- 大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùngĐẠI BIẾN⚠ bẫySMTMMKBDY
- 相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũTƯƠNG BIẾNMMK
- 大変ですねVất vả nhỉ./Khó khăn nhỉ. (diễn tả sự đồng cảm)ĐẠI BIẾNMNN
Có 変 ở đầu · 変〜
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 変革cải cách, thay đổiBIẾN CÁCH
- 変遷thăng trầm, biến chuyểnBIẾN THIÊN
Có 変 ở giữa · 〜変〜
Có 変 · 変
Hay đi với
- 予定変更thay đổi lịch trình
- 進路変更đổi hướng đi (học, nghề)
- 計画を変更するthay đổi kế hoạch
Nghĩa gần · phân biệt
- チェンジthay đổi
- 改めるthay đổi, cải thiện, sửa đổiCẢISMT
- 切替thay đổi, chuyển đổiTHIẾT THẾ
- 転換chuyển đổi, thay đổiCHUYỂN HOÁN
Phân biệt. Trang trọng hơn 変える; dùng cho kế hoạch, quy định, thông tin đăng ký. Không dùng cho việc tự đổi màu, thay đồ.
Ví dụ
雨のため、運動会の日にちが変更された。
Vì mưa nên ngày tổ chức hội thao đã bị thay đổi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #689本人chính người đó, đương sự (người đang được nói đến)
- #690契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồng
- #691証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)
- #692変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)
- #693保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)
- #694保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hội
- #695環境môi trường (tự nhiên); môi trường, điều kiện xung quanh (sống, làm việc)