Đang mở trang…
Đang mở trang…
CANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Canh
Lính gác thành đánh một (一) tiếng mõ khi mặt trời (日) tắt, mỗi nhát cắt (乂) của đêm đổi một phiên → CANH: canh đêm; đổi.
Gợi âm: CANH: c → カ行, vần -anh → -ō (コウ)
⿱一⿻日乂cấu tạo tham khảo (IDS)変 BIẾN đổi · 更 CANH đổi
住 TRÚ ở · 所 SỞ nơi · 変 BIẾN đổi · 更 CANH đổi
夜 DẠ đêm · 更 CANH canh, khuya dần
今 KIM nay · 更 CANH lại, thêm
夜 DẠ đêm · 更 CANH thay đổi
夜 DẠ đêm · 更 CANH thay đổi
更 CANH thay đổi
更 CANH canh đêm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn