quốc tế hoá国際化
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Khớp: quốc tế hóa
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 国 ở cuối · 〜国
Xem cả 14 từ →Có 国 ở đầu · 国〜
- 国際quốc tế (giữa các nước)QUỐC TẾ✓ khớpSMTMMKMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 国籍quốc tịchQUỐC TỊCH✓ khớpMMKBDY
Có 国 ở giữa · 〜国〜
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
- 外国人người nước ngoàiNGOẠI QUỐC NHÂNBDY
- 中国語tiếng Trung QuốcTRUNG QUỐC NGỮBDY
Có 際 ở cuối · 〜際
- 国際quốc tế (giữa các nước)QUỐC TẾ✓ khớpSMTMMKMNN
- 交際giao du, kết giao, quan hệGIAO TẾ≈ lệchSMT
- 実際thực tế, thực sựTHỰC TẾ✓ khớpBDY
Có 際 ở giữa · 〜際〜
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
- 国際線tuyến bay quốc tếQUỐC TẾ TUYẾNBDY
- 国際会議hội nghị quốc tếQUỐC TẾ HỘI NGHỊBDY
Có 際 · 際
Có 化 ở cuối · 〜化 … hóa, trở nên …
- 文化văn hóaVĂN HÓA✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 化 ở đầu · 化〜
Xem cả 7 từ →