Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tế
Lễ cúng (祭) dựng ngay mép đồi (⻖) giáp ranh hai làng, mỗi dịp ấy người hai bên cùng tới → TẾ: dịp; giáp ranh, như 'quốc tế'.
Gợi âm: TẾ: t → サ行 s, vần -ê → -ai (サイ)
⿰阝祭cấu tạo tham khảo (IDS)国 QUỐC nước · 際 TẾ giao tiếp, giữa
交 GIAO qua lại · 際 TẾ giao tiếp
実 THỰC thật · 際 TẾ lúc, chỗ
実 THỰC thật · 際 TẾ lúc, chỗ
手 THỦ tay · 際 TẾ dịp
国 QUỐC nước · 際 TẾ giữa · 的 ĐÍCH mang tính
国 QUỐC nước · 際 TẾ chỗ giao nhau · 化 HÓA hóa
国 QUỐC nước · 際 TẾ chỗ giáp, giao nhau · 線 TUYẾN tuyến, đường
国 QUỐC nước · 際 TẾ chỗ giao nhau · 会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn
国 QUỐC nước · 際 TẾ giao tiếp, giữa · 連 LIÊN liền, liên kết · 合 HỢP hợp
際 TẾ dịp, lúc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn