quốc tịch国籍
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: quốc tịch
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 国 ở cuối · 〜国
Xem cả 14 từ →Có 国 ở đầu · 国〜
- 国際quốc tế (giữa các nước)QUỐC TẾ✓ khớpSMTMMKMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 国 ở giữa · 〜国〜
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
- 外国人người nước ngoàiNGOẠI QUỐC NHÂNBDY
- 中国語tiếng Trung QuốcTRUNG QUỐC NGỮBDY
Hay đi với
- 国籍を取るnhập quốc tịch
- 日本の国籍quốc tịch Nhật
- 二重国籍hai quốc tịch
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
彼女は日本で生まれたが、国籍はベトナムだ。
Cô ấy sinh ra ở Nhật nhưng mang quốc tịch Việt Nam.