phương Đông (các nước châu Á, nhất là Đông Á)東洋
Còn nghĩa: phương đông
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: đông dương Tiếng Việt "Đông Dương" là bán đảo Đông Dương (Việt, Lào, Campuchia); 東洋 là cả phương Đông, nhất là Đông Á.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 東 ở cuối · 〜東
Có 東 ở đầu · 東〜
- 東京TokyoĐÔNG KINHBDY
- 東北phía đông bắc; vùng TohokuĐÔNG BẮC✓ khớpBDY
- 東京ディズニーランドTokyo DisneylandĐÔNG KINHMNN
Có 洋 ở cuối · 〜洋
Có 洋 ở đầu · 洋〜
- 洋食Món ăn Tây, ẩm thực phương TâyDƯƠNG THỰCMNN
- 洋服quần áo Tây, quần áo kiểu TâyDƯƠNG PHỤCMNN
- 洋品店cửa hàng quần áoDƯƠNG PHẨM ĐIẾM
Có 洋 ở giữa · 〜洋〜
Hay đi với
- 東洋人người phương Đông
- 東洋風phong cách phương Đông
- 東洋医学y học phương Đông
- 東洋料理món ăn phương Đông
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Lưu ý: 東洋 trong tiếng Nhật là 'phương Đông' (châu Á), không phải bán đảo Đông Dương.
Trái nghĩa
đông / tây
Ví dụ
東洋の文化に興味を持つ外国人が増えている。
Người nước ngoài quan tâm đến văn hóa phương Đông ngày càng nhiều.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #401偽đồ giả, giả mạo
- #402別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)
- #403国籍quốc tịch
- #404東洋phương Đông (các nước châu Á, nhất là Đông Á)
- #405西洋phương Tây (châu Âu, châu Mỹ)
- #406国際quốc tế (giữa các nước)
- #407自然thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắc