Thái Bình Dương太平洋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
太THÁIrất, lớnđọc たい平BÌNHyên, phẳngđọc へい洋DƯƠNGbiển lớnđọc よう
nghĩa đenbiển lớn rất yên→ Thái Bình Dương
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thái bình dương
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 平 ở cuối · 〜平
Có 平 ở đầu · 平〜
- 平和hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bìnhBÌNH HÒA⇄ đảoMMKMNN
- 平均寿命tuổi thọ trung bìnhBÌNH QUÂN THỌ MỆNHBDYMNN
- 平等bình đẳng, công bằngBÌNH ĐẲNG✓ khớpBDY
Có 平 ở giữa · 〜平〜
Có 洋 ở cuối · 〜洋
Có 洋 ở đầu · 洋〜
- 洋食Món ăn Tây, ẩm thực phương TâyDƯƠNG THỰCMNN
- 洋服quần áo Tây, quần áo kiểu TâyDƯƠNG PHỤCMNN
- 洋品店cửa hàng quần áoDƯƠNG PHẨM ĐIẾM
Có 洋 ở giữa · 〜洋〜