訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
太
béo, dày, to
Thái · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
太
· béo, dày, to
Người lớn (大) thêm một chấm, trở nên rất to: 太.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 36
Họ từ / từ liên quan
太陽
たいよう
mặt trời
太い
ふとい
dày, to, béo
太鼓
たいこ
trống, trống cơm