mặt trời太陽
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: thái dương Tiếng Việt "thái dương" hay chỉ hai bên trán (huyệt thái dương), nghĩa mặt trời chỉ còn trong "thái dương hệ"; 太陽 là mặt trời.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 太 · 太
Hay đi với
- 太陽が昇るmặt trời mọc
- 太陽が沈むmặt trời lặn
- 太陽の光ánh mặt trời
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trong hội thoại hằng ngày hay nói 日: 「日が昇る」「日が当たる」. 太陽 mang sắc thái khoa học, trang trọng hơn.
Ví dụ
太陽が西の空に沈んでいく。
Mặt trời đang lặn dần ở bầu trời phía tây.