độ ẩm (của không khí)湿度
Còn nghĩa: độ ẩm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “độ thấp”. 湿 (thấp) ở đây là ẩm ướt, không phải "thấp" trong cao thấp; 湿度 là độ ẩm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 湿 ở đầu · 湿〜
- 湿気hơi ẩm, sự ẩm ướt (trong không khí, đồ vật)THẤP KHÍMMK
- 湿布miếng dán (cao dán) giảm đauTHẤP BỐBDY
- 湿気độ ẩm, hơi ẩmTHẤP KHÍ
Có 湿 · 湿
Có 度 ở cuối · 〜度 lần; mức độ
- 一度một lầnNHẤT ĐỘBDYMNN
- 今度lần tới, lần sauKIM ĐỘBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
Có 度 ở đầu · 度〜
Có 度 · 度
Hay đi với
- 湿度が高いđộ ẩm cao
- 湿度が低いđộ ẩm thấp
- 湿度計ẩm kế
Nghĩa gần · phân biệt
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
- 湿気hơi ẩm, sự ẩm ướt (trong không khí, đồ vật)THẤP KHÍMMK
- 蒸し暑いoi bức, nóng ẩmCHƯNG THỬMMK
Phân biệt. 湿度 là con số đo (%), đi với 高い・低い. 湿気 là hơi ẩm, đi với 多い・少ない.
Ví dụ
日本の夏は湿度が高くて、蒸し暑い。
Mùa hè Nhật Bản độ ẩm cao, nóng hầm hập.