nấm mốcかび
Hay đi với
- かびが生えるbị mốc
- 青かびmốc xanh
- かび臭いcó mùi mốc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường viết bằng kana (chữ Hán rất khó). Bị mốc: 「かびが生える」.
Ví dụ
パンを置きっぱなしにしたら、かびが生えていた。
Để bánh mì nguyên đó, thế là nó bị mốc.
Đang mở trang…
Phân biệt. Thường viết bằng kana (chữ Hán rất khó). Bị mốc: 「かびが生える」.
Để bánh mì nguyên đó, thế là nó bị mốc.