訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
度
độ, lần, mức độ
Độ · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
度
· độ, lần, mức độ
Dưới mái hiên (广), bàn tay đo đi đo lại, thành mức độ: 度.
Họ từ / từ liên quan
一度
いちど
một lần
一度も
いちども
chưa một lần nào, chưa bao giờ (đi với phủ định)
また今度お願いします。
またこんどおねがいします
Xin hẹn anh/chị/bạn lần khác. (cách từ chối khéo lời mời)
今度
こんど
lần tới, lần sau
丁度いい
ちょうどいい
vừa đúng, vừa vặn
一度に
いちどに
cùng một lúc
温度
おんど
nhiệt độ
湿度
しつど
độ ẩm
制度
せいど
chế độ, hệ thống
速度
そくど
tốc độ, vận tốc
態度
たいど
thái độ, cách cư xử
程度
ていど
mức độ, chừng mực