Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Độ
Dưới mái hiên (广), tay phải (又) cầm thước đo từng gang sàn nhà → ĐỘ: mức, lần.
⿸广⿱廿又cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 度 ĐỘ lần
今 KIM nay · 度 ĐỘ lần
温 ÔN ấm (ấm áp) · 度 ĐỘ độ
態 THÁI dáng vẻ, thái độ · 度 ĐỘ mức, độ
湿 THẤP ẩm (ẩm ướt) · 度 ĐỘ độ
速 TỐC nhanh · 度 ĐỘ mức độ (độ)
度 ĐỘ độ · 忘 VONG quên
度 ĐỘ độ
度 ĐỘ lần
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 8, 9, 10, 13, 14 · 単語 bài 2, 8
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn