quần áo Tây, quần áo kiểu Tây洋服
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 洋 ở cuối · 〜洋
- 西洋phương Tây (châu Âu, châu Mỹ)TÂY DƯƠNGMMK
- 東洋phương Đông (các nước châu Á, nhất là Đông Á)ĐÔNG DƯƠNG⚠ bẫyMMK
- 太平洋Thái Bình DươngTHÁI BÌNH DƯƠNG✓ khớpBDY
Có 洋 ở đầu · 洋〜
Có 洋 ở giữa · 〜洋〜