訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Nước (氵) rộng lớn có đàn cừu (羊), thành đại dương: 洋.
Bàn tay kéo người ngồi xuống, bắt mặc quần áo: 服.
洋服 / quần áo Tây, quần áo kiểu Tây
Chuẩn bị những bộ đồ được may đo cẩn thận từ phương Tây để mặc lên người, đó là quần áo Tây.