quần áo服
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
服PHỤCquần áonhư trang phụcđọc ふく
nghĩa đenáo→ quần áo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 不服 (ふふく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.