bình đẳng, công bằng平等
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: bình đẳng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 平 ở cuối · 〜平
Có 平 ở đầu · 平〜
- 平和hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bìnhBÌNH HÒA⇄ đảoMMKMNN
- 平均寿命tuổi thọ trung bìnhBÌNH QUÂN THỌ MỆNHBDYMNN
- 平均trung bình, bình quân; tính trung bình; đồng đều, bình thườngBÌNH QUÂN✓ khớpMMK
Có 平 ở giữa · 〜平〜
Có 等 ở cuối · 〜等
- 上等hạng nhất, thượng hạngTHƯỢNG ĐẲNG≈ lệch
- 高等cao cấp, chất lượng caoCAO ĐẲNG
- 対等ngang hàng, tương đươngĐỐI ĐẲNG
Có 等 ở đầu · 等〜
Có 等 ở giữa · 〜等〜