bằng nhau, tương đương等しい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
等ĐẲNGbậc, ngang bằngnhư bình đẳngđọc ひと
nghĩa đenbằng→ bằng nhau, tương đương
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 等 ở cuối · 〜等
- 平等bình đẳng, công bằngBÌNH ĐẲNG✓ khớpBDY
- 上等hạng nhất, thượng hạngTHƯỢNG ĐẲNG≈ lệch
- 高等cao cấp, chất lượng caoCAO ĐẲNG
Có 等 ở đầu · 等〜
Có 等 ở giữa · 〜等〜