hạng nhất, thượng hạng上等
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: thượng đẳng Tiếng Việt "thượng đẳng" chỉ tầng lớp trên (hay mang ý miệt thị); 上等 chỉ hàng chất lượng tốt.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 上 ở cuối · 〜上
- 召し上がるăn, uống (kính ngữ)TRIỆU THƯỢNGSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
Có 上 ở đầu · 上〜
Xem cả 16 từ →Có 上 ở giữa · 〜上〜
Có 上 · 上
- 上Trên, bên trênTHƯỢNGBDYMNN
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上げるnâng lên, giơ lên, tặngTHƯỢNGBDYMNN
Có 等 ở cuối · 〜等
- 平等bình đẳng, công bằngBÌNH ĐẲNG✓ khớpBDY
- 高等cao cấp, chất lượng caoCAO ĐẲNG
- 対等ngang hàng, tương đươngĐỐI ĐẲNG
Có 等 ở đầu · 等〜
Có 等 ở giữa · 〜等〜