đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên当たり前
Còn nghĩa: thông thường, đương nhiên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 当 ở cuối · 〜当
- お弁当hộp cơm trưa, cơm hộpBIỆN ĐƯƠNGBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 当 ở đầu · 当〜
- 当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiênĐƯƠNG NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 当日ngày hôm đó, đúng ngàyĐƯƠNG NHẬTBDY
- 当番đến phiên trựcĐƯƠNG PHIÊNBDY
Có 当 ở giữa · 〜当〜
Có 当 · 当
- 当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)ĐƯƠNGSMTMMKBDY
- 当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lênĐƯƠNGMMK
- 当○○ĐƯƠNGSMT
Có 前 ở cuối · 〜前
Xem cả 12 từ →Có 前 ở đầu · 前〜 trước, cựu
- 前半nửa đầu, hiệp một (trận đấu, thời kỳ)TIỀN BÁNMMKBDY
- 前回lần trướcTIỀN HỒIBDY
- 前件vế trước (trong câu ghép, câu điều kiện)TIỀN KIỆNBDY
Có 前 · 前
- 前Trước, phía trướcTIỀNBDYMNN
- 前もってtrước, từ trước (chuẩn bị, báo trước)TIỀNMMK
- お前mày (cách gọi thân mật)TIỀN
Hay đi với
- 当たり前のことchuyện đương nhiên
- 〜て当たり前だ~ là lẽ đương nhiên
- 当たり前だと思うcho là hiển nhiên
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 当たり前 mang sắc thái văn nói hơn 当然. Dùng 当たり前の + danh từ hoặc 当たり前だ.
Ví dụ
約束を守るのは当たり前のことだ。
Giữ lời hứa là chuyện đương nhiên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #397中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)
- #398特徴đặc điểm, đặc trưng (nét riêng dễ nhận ra)
- #399普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)
- #400当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên
- #401偽đồ giả, giả mạo
- #402別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)
- #403国籍quốc tịch