Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đương
Thợ săn đêm giơ đuốc, tia sáng (⺌) rơi đúng chỗ đầu nhím (彐) ló ra; ông gật gù 'thế là phải' → ĐƯƠNG, như 'đương nhiên'.
Gợi âm: ĐƯƠNG: đ → タ行, -ương → トウ
⿱⺌彐cấu tạo tham khảo (IDS)弁 BIỆN lo liệu · 当 ĐƯƠNG đảm đương
本 BẢN gốc, thật · 当 ĐƯƠNG đúng, trúng
本 BẢN gốc, vốn (sách) · 当 ĐƯƠNG đúng, trúng
適 THÍCH vừa, hợp (thích hợp) · 当 ĐÁNG xứng đáng, trúng
正 CHÍNH đúng · 当 ĐÁNG đáng
本 BẢN gốc, thật · 当 ĐƯƠNG đúng, trúng
当 ĐƯƠNG lẽ phải, đáng (trúng) · 然 NHIÊN như thế
当 ĐƯƠNG trúng, đúng · 前 TIỀN trước (phía trước)
当 ĐƯƠNG đúng, ngay · 日 NHẬT ngày
当 ĐƯƠNG đảm đương · 番 PHIÊN lượt
当 ĐƯƠNG đúng vào, đang · 時 THỜI lúc
当 ĐƯƠNG trúng · 選 TUYỂN chọn lựa
担 ĐẢM gánh · 当 ĐƯƠNG đảm nhận · 者 GIẢ người
当 ĐƯƠNG trúng
当 ĐƯƠNG trúng
当 ĐƯƠNG trúng
当 ĐƯƠNG trúng
当 ĐƯƠNG trúng
当 ĐƯƠNG trúng
Soumatome #68
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 4, 5, 7, 12
Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 5Mở Unit 7Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14 · 単語 bài 9
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn