thích hợp, phù hợp; vừa phải, tùy ý; qua loa, cẩu thả, đại khái適当
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
適THÍCHvừa, hợp (thích hợp)đọc てき当ĐÁNGxứng đáng, trúngđọc とう
nghĩa đenvừa và xứng→ thích hợp, phù hợp; hằng ngày còn là qua loa, tùy ý
- So với tiếng Việt
- Lệch: thích đáng Tiếng Việt "thích đáng" chỉ là thỏa đáng; 適当 hằng ngày còn là làm qua loa, cho có.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 当 ở cuối · 〜当
- お弁当hộp cơm trưa, cơm hộpBIỆN ĐƯƠNGBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 当 ở đầu · 当〜
- 当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiênĐƯƠNG NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiênĐƯƠNG TIỀNSMTMMK
- 当日ngày hôm đó, đúng ngàyĐƯƠNG NHẬTBDY
Có 当 ở giữa · 〜当〜
Có 当 · 当
- 当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)ĐƯƠNGSMTMMKBDY
- 当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lênĐƯƠNGMMK
- 当○○ĐƯƠNGSMT
Hay đi với
- 適当な言葉từ ngữ thích hợp
- 適当な大きさkích cỡ vừa phải
- 適当に答えるtrả lời qua loa
- 不適当なkhông thích hợp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cẩn thận: trong văn nói 適当 thường mang nghĩa xấu 'qua loa, cẩu thả' (≈ いいかげんな); trong đề thi, văn viết lại là 'thích hợp'.
Ví dụ
次の文に適当な言葉を入れなさい。
Hãy điền từ thích hợp vào câu sau.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #577激しいdữ dội, mãnh liệt, kịch liệt; (thay đổi, chênh lệch) lớn, rõ rệt
- #578そっくりgiống hệt, giống như đúc
- #579急đột ngột, gấp, khẩn cấp; (dòng nước) chảy xiết; (dốc, khúc cua) dốc đứng, gắt
- #580適当thích hợp, phù hợp; vừa phải, tùy ý; qua loa, cẩu thả, đại khái
- #581特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất là
- #582完全hoàn hảo, đầy đủ, trọn vẹn; hoàn toàn (thắng, thua, thất bại)
- #583盛んthịnh hành, phát triển mạnh, sôi nổi; (làm, nói) nhiều, liên tục, tích cực