dễ chịu, thoải mái快適
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
快KHOÁIdễ chịu, vui vẻđọc かい適THÍCHvừa, hợp (thích hợp)như thích hợpđọc てき
nghĩa đendễ chịu và vừa ý→ dễ chịu, thoải mái
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.