thích đáng, phù hợp適切
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 適 ở cuối · 〜適
Có 適 ở đầu · 適〜
- 適当thích hợp, phù hợp; vừa phải, tùy ý; qua loa, cẩu thả, đại kháiTHÍCH ĐƯƠNG≈ lệchSMTMMK
- 適度vừa phải, chừng mựcTHÍCH ĐỘ
- 適用áp dụngTHÍCH DỤNG
Có 適 · 適
Có 切 ở cuối · 〜切
Xem cả 27 từ →Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK