vừa phải, chừng mực適度
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 適 ở cuối · 〜適
Có 適 ở đầu · 適〜
- 適当thích hợp, phù hợp; vừa phải, tùy ý; qua loa, cẩu thả, đại kháiTHÍCH ĐƯƠNG≈ lệchSMTMMK
- 適切thích đáng, phù hợpTHÍCH THIẾT
- 適用áp dụngTHÍCH DỤNG
Có 適 · 適
Có 度 ở cuối · 〜度 lần; mức độ
- 一度một lầnNHẤT ĐỘBDYMNN
- 今度lần tới, lần sauKIM ĐỘBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
Có 度 ở đầu · 度〜
Có 度 · 度