bị bán hết売り切れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 売 ở cuối · 〜売
- 販売bán hàng, kinh doanhPHIẾN MẠISMTBDY
- 商売việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ănTHƯƠNG MẠI≈ lệchMMK
- 発売bán ra, tung ra thị trườngPHÁT MẠIBDY
Có 売 ở đầu · 売〜
Xem cả 10 từ →Có 売 ở giữa · 〜売〜
Có 切 ở cuối · 〜切
- 締め切りhạn chót, hạn cuối (nộp bài, đăng ký)ĐẾ THIẾTMMK
- 親切THÂN THIẾTBDY
- 大切quan trọng, quý giáĐẠI THIẾTBDY
Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK