訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
売
bán
Mại · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
売
· bán
Người bán (士) đội món hàng lên đầu, đem ra bán: 売.
Họ từ / từ liên quan
売り場
うりば
quầy bán hàng
売ります
うります
bán (V1)
売れます
うれます
bán được, bán chạy (tự ĐT)
自動販売機
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
通信販売
つうしんはんばい
mua bán qua thư, mua sắm trực tuyến
商売
しょうばい
việc buôn bán, kinh doanh
販売
はんばい
bán hàng, kinh doanh
売り上げ
うりあげ
doanh thu, tiền bán hàng
売上
うりあげ
doanh thu, tiền bán hàng
売り切れ
うりきれ
hết hàng
売り切れる
うりきれる
bị bán hết
売行き
うれゆき
tình hình bán hàng