việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ăn商売
Còn nghĩa: việc buôn bán, kinh doanh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: thương mại Tiếng Việt "thương mại" là ngành buôn bán nói chung; 商売 là việc buôn bán, làm ăn của một người.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 商 ở đầu · 商〜
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
- 商店cửa hàng, doanh nghiệpTHƯƠNG ĐIẾMSMT
- 商人thương nhân, người buôn bánTHƯƠNG NHÂN✓ khớp
Có 商 ở giữa · 〜商〜
Có 商 · 商
Có 売 ở cuối · 〜売
- 販売bán hàng, kinh doanhPHIẾN MẠISMTBDY
- 発売bán ra, tung ra thị trườngPHÁT MẠIBDY
- 通信販売mua bán qua thư, mua sắm trực tuyếnTHÔNG TÍN PHIẾN MẠIMNN
Có 売 ở đầu · 売〜
Xem cả 11 từ →Có 売 ở giữa · 〜売〜
Hay đi với
- 商売を始めるbắt đầu buôn bán
- 商売が上手だgiỏi buôn bán
- 商売にならないkhông có lời, không làm ăn được
Nghĩa gần · phân biệt
- 取引giao dịch, buôn bán, kinh doanhTHỦ DẪN
- 経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)KINH DOANH≈ lệchSMTMMKBDY
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- ビジネスkinh doanh, thương mại
Phân biệt. Dùng cho việc buôn bán thực tế, nhất là cửa hàng nhỏ; nghe đời thường hơn ビジネス. Món hàng bán ra là 商品.
Ví dụ
祖父は駅前で八百屋の商売をしていた。
Ông tôi từng buôn bán rau quả trước nhà ga.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9