kiểu, mẫu, đời (máy móc, quần áo…); loại, khuôn型
Còn nghĩa: khuôn, kiểu mẫu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
型HÌNHkhuônnhư mô hìnhđọc かた
nghĩa đenkhuôn→ kiểu, mẫu; loại, khuôn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 新型mẫu mới, đời mới
- 大型の台風cơn bão lớn
- 髪型kiểu tóc
- 血液型nhóm máu
Nghĩa gần · phân biệt
- パターンmẫu, kiểu mẫu
- 様式phong cách, hình thức, kiểu mẫuDẠNG THỨC
- タイプkiểu người, mẫu người (tính cách); kiểu, loại, mẫu (sản phẩm)MMK
Phân biệt. Làm hậu tố ghép thì thường đọc がた: 大型, 小型, 新型, 血液型. Nhưng 模型, 典型 đọc けい.
Ví dụ
このパソコンは型が古いので、安くなっている。
Máy tính này là đời cũ nên được bán rẻ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9