Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hình
Thợ gạch đổ đất (土) sét vào cái khung có lưỡi dao gạt (刑), lật ra viên nào cũng vuông vức y hệt → HÌNH: khuôn; 'mô hình', mảnh hình phạt.
Gợi âm: HÌNH: vần -inh → -ei (ケイ)
⿱刑土cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 型 HÌNH khuôn, kiểu
小 TIỂU nhỏ · 型 HÌNH khuôn, kiểu
新 TÂN mới · 型 HÌNH khuôn, kiểu
典 ĐIỂN mẫu mực · 型 HÌNH khuôn
原 NGUYÊN nguyên bản · 型 HÌNH khuôn mẫu
模 MÔ mô phỏng · 型 HÌNH khuôn mẫu
型 HÌNH khuôn
Soumatome #190
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn