lượng bán, lượng hàng bán ra販売量
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
販PHIẾNbuôn bánđọc はん売MẠIbánđọc ばい量LƯỢNGlượngnhư số lượngđọc りょう
nghĩa đenlượng buôn bán→ lượng bán, lượng hàng bán ra
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 売 ở cuối · 〜売
- 販売bán hàng, kinh doanhPHIẾN MẠISMTBDY
- 商売việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ănTHƯƠNG MẠI≈ lệchMMK
- 発売bán ra, tung ra thị trườngPHÁT MẠIBDY
Có 売 ở đầu · 売〜
Xem cả 11 từ →Có 売 ở giữa · 〜売〜