lượng, số lượng量
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
量LƯỢNGsố lượngđọc りょう
nghĩa đenlượng→ lượng, số lượng
- So với tiếng Việt
- Khớp: lượng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
量
りょう
Âm Hán Việt: LƯỢNG
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.