ký túc xá寮
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
寮LIÊUnhà ở chung, ký túc xáđọc りょう
nghĩa đennhà ở chung→ ký túc xá
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.