Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHOÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khoái
Tháo được vòng khuyết (夬) đang siết ngực, tim (忄) nhẹ bẫng, thở thật dễ chịu → KHOÁI, như 'sảng khoái'.
Gợi âm: KHOÁI: kh → カ行, vần -oai → -ai (カイ)
⿰忄夬cấu tạo tham khảo (IDS)愉 DU vui · 快 KHOÁI sướng, vui
軽 KHINH nhẹ · 快 KHOÁI vui, nhanh (vui vẻ)
全 TOÀN trọn vẹn, toàn bộ · 快 KHOÁI khỏe khoắn, khỏi bệnh
快 KHOÁI dễ chịu, vui vẻ · 適 THÍCH vừa, hợp (thích hợp)
快 KHOÁI mau, chóng · 速 TỐC nhanh
快 KHOÁI dễ chịu, vui vẻ · 晴 TÌNH trời quang, tạnh (quang đãng)
快 KHOÁI vui, sướng (vui vẻ)
Soumatome #30
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn