dữ dội, mãnh liệt, kịch liệt; (thay đổi, chênh lệch) lớn, rõ rệt激しい
Còn nghĩa: dữ dội, mãnh liệt
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
激KÍCHdữ dội, mạnhnhư kích độngđọc はげ
nghĩa đendữ dội→ dữ dội, mãnh liệt, kịch liệt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 激しい雨mưa dữ dội
- 激しい運動vận động mạnh
- 競争が激しいcạnh tranh gay gắt
- 変化が激しいthay đổi mạnh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho hiện tượng, cảm xúc, hành động mạnh (mưa, gió, cơn giận) và cho sự thay đổi, chênh lệch lớn.
Ví dụ
夜中に激しい雨が降って、川の水が増えた。
Nửa đêm mưa dữ dội làm nước sông dâng lên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #574もったいないphí, lãng phí, uổng (tiếc vì thứ còn giá trị bị bỏ phí)
- #575すごいdữ dội, khủng khiếp (mức độ); tuyệt vời, giỏi, đáng nể
- #576ひどいtàn nhẫn, quá đáng; tồi tệ, tệ hại; (mức độ) nặng, dữ dội
- #577激しいdữ dội, mãnh liệt, kịch liệt; (thay đổi, chênh lệch) lớn, rõ rệt
- #578そっくりgiống hệt, giống như đúc
- #579急đột ngột, gấp, khẩn cấp; (dòng nước) chảy xiết; (dốc, khúc cua) dốc đứng, gắt
- #580適当thích hợp, phù hợp; vừa phải, tùy ý; qua loa, cẩu thả, đại khái