Đang mở trang…
Hải · 9 nét
Ngạn · 8 nét
Nước (氵) của mỗi (每) người gộp lại thành biển: 海.
Núi cao vách đứng nhìn xuống mặt nước, đó là bờ bến.
海岸 / bờ biển, ven biển
Nước biển chảy tràn mỗi ngày, vỗ vào vách núi dựng đứng nơi bờ biển.