訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
海
biển, đại dương
Hải · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
海
· biển, đại dương
Nước (氵) của mỗi (每) người gộp lại thành biển: 海.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 12
Họ từ / từ liên quan
海
どうするの
biển, đại dương
海外
かいがい
nước ngoài, hải ngoại
海岸
かいがん
bờ biển, ven biển
航海
こうかい
chuyến đi biển, hàng hải
海水浴
かいすいよく
tắm biển
海洋
かいよう
đại dương
海運
かいうん
vận tải biển
海峡
かいきょう
eo biển
海抜
かいばつ
độ cao so với mực nước biển
海流
かいりゅう
hải lưu, dòng biển
海路
かいろ
đường biển
領海
りょうかい
lãnh hải