vận hành, lái xe運転
Còn nghĩa: lái xe
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: vận chuyển Tiếng Việt "vận chuyển" là chở hàng, chở người; 運転 là lái xe, vận hành máy.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 運 ở đầu · 運〜
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
- 運転手người lái xe, tài xếVẬN CHUYỂN THỦMNN
Có 運 ở giữa · 〜運〜
Có 転 ở cuối · 〜転
- 自動運転lái tự động, xe tự láiTỰ ĐỘNG VẬN CHUYỂNBDY
- 移転di chuyển, dời chỗDI CHUYỂN≈ lệch
- 回転xoay chuyển, quay vòngHỒI CHUYỂN
Có 転 ở đầu · 転〜
Xem cả 9 từ →Có 転 ở giữa · 〜転〜