vận may, số phận運
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
運VẬNvận, vận mayđọc うん
nghĩa đenvận→ vận may, số phận
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 運 ở đầu · 運〜
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 運転vận hành, lái xeVẬN CHUYỂN⚠ bẫyBDYMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
Có 運 ở giữa · 〜運〜
Có 運 · 運