訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
福
phúc đức, may mắn, hạnh phúc, giàu có
Phúc · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
福
· phúc đức, may mắn, hạnh phúc, giàu có
Thần linh ban cho đầy đủ lúa gạo, mang lại phúc lộc dồi dào.
礻
thần
畐
đầy đủ
Họ từ / từ liên quan
幸福
こうふく
hạnh phúc
福祉
ふくし
phúc lợi