chuyển việc, đổi nghề転職
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 転 ở cuối · 〜転
- 運転vận hành, lái xeVẬN CHUYỂN⚠ bẫyBDYMNN
- 自動運転lái tự động, xe tự láiTỰ ĐỘNG VẬN CHUYỂNBDY
- 移転di chuyển, dời chỗDI CHUYỂN≈ lệch
Có 転 ở đầu · 転〜
Xem cả 8 từ →Có 転 ở giữa · 〜転〜
Có 職 ở cuối · 〜職 làm gì đó với việc làm, chức vụ
- 就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)TỰU CHỨCMMKBDY
- 退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưuTHỐI CHỨCMMK
- 教職nghề giáoGIÁO CHỨC
Có 職 ở đầu · 職〜
- 職業nghề nghiệp, công việcCHỨC NGHIỆPSMTBDY
- 職場nơi làm việcCHỨC TRƯỜNGSMTBDY
- 職員nhân viên, cán bộCHỨC VIÊN⇄ đảoSMT
Có 職 · 職