nhân viên, cán bộ職員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Đảo: viên chức Tiếng Việt nói ngược: viên chức (người làm việc trong cơ quan).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 職 ở cuối · 〜職 làm gì đó với việc làm, chức vụ
- 就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)TỰU CHỨCMMKBDY
- 退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưuTHỐI CHỨCMMK
- 転職chuyển việc, đổi nghềCHUYỂN CHỨCSMT
Có 職 ở đầu · 職〜
- 職業nghề nghiệp, công việcCHỨC NGHIỆPSMTBDY
- 職場nơi làm việcCHỨC TRƯỜNGSMTBDY
- 職人nghệ nhân, thợ thủ côngCHỨC NHÂN
Có 職 · 職
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 議員nghị sĩ, đại biểuNGHỊ VIÊNSMT
Có 員 ở giữa · 〜員〜