nơi làm việc職場
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 職 đọc on shoku, 場 đọc kun ba.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 職 ở cuối · 〜職 làm gì đó với việc làm, chức vụ
- 就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)TỰU CHỨCMMKBDY
- 退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưuTHỐI CHỨCMMK
- 転職chuyển việc, đổi nghềCHUYỂN CHỨCSMT
Có 職 ở đầu · 職〜
- 職業nghề nghiệp, công việcCHỨC NGHIỆPSMTBDY
- 職員nhân viên, cán bộCHỨC VIÊN⇄ đảoSMT
- 職人nghệ nhân, thợ thủ côngCHỨC NHÂN
Có 職 · 職
Có 場 ở cuối · 〜場 nơi, chỗ để …
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 会場hội trường, địa điểm tổ chứcHỘI TRƯỜNG✓ khớpBDYMNN
- 現場hiện trường, thực địaHIỆN TRƯỜNG✓ khớpBDY
Có 場 ở đầu · 場〜