cảnh tượng, tình huống; cảnh (trong phim, kịch)場面
Còn nghĩa: bối cảnh, hiện trường
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Chữ đầu đọc âm kun (ba).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 場 ở cuối · 〜場 nơi, chỗ để …
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 会場hội trường, địa điểm tổ chứcHỘI TRƯỜNG✓ khớpBDYMNN
- 現場hiện trường, thực địaHIỆN TRƯỜNG✓ khớpBDY
Có 面 ở cuối · 〜面
- 画面màn hình; khung hình (trên TV, máy tính, điện thoại)HỌA DIỆNSMTMMKBDY
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
- 全面toàn bộ, toàn diện, mọi mặtTOÀN DIỆN✓ khớpSMT
Có 面 ở đầu · 面〜
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢOMMKBDY
- 面談gặp mặt trao đổi, buổi nói chuyện trực tiếpDIỆN ĐÀMBDY
Có 面 ở giữa · 〜面〜
Hay đi với
- 名場面cảnh kinh điển, cảnh nổi tiếng
- 感動的な場面cảnh cảm động
- 場面が変わるchuyển cảnh
- いろいろな場面で使うdùng trong nhiều tình huống
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngoài cảnh phim, 場面 còn là tình huống giao tiếp: 敬語は場面によって使い分ける (dùng kính ngữ tùy tình huống).
Ví dụ
駅で、けんかの場面を見てしまった。
Ở nhà ga, tôi lỡ chứng kiến cảnh cãi nhau.