訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Mười (十) đặt trên con mắt (目), nhìn thật kỹ mới thấy chân thật: 真.
Khuôn mặt người nhìn thẳng, bao quát toàn bộ mọi hướng.
Con mắt (目) chớp một cái sau một ngày (日): 目 là mắt.
真面目 / nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn (tính từ ĐUÔI NA)
Mười người nhìn thẳng mặt bằng con mắt nghiêm túc, không chớp, luôn giữ thái độ chân thật. Đó là nghiêm túc, chăm chỉ.