訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
場
địa điểm, nơi chốn
Tràng · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
場
· địa điểm, nơi chốn
Đất (土) ở nơi có ánh mặt trời (日) chiếu rộng, đó là chỗ: 場.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 35
Họ từ / từ liên quan
売り場
うりば
quầy bán hàng
駐車場
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe, chỗ đậu xe
乗り場
のりば
Bến xe, điểm đón (taxi, tàu hỏa, v.v.)
牧場
ぼくじょう
trang trại chăn nuôi, nông trại
置き場
おきば
chỗ để, nơi đặt
会場
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
工場
こうじょう
nhà máy, công xưởng
場所
ばしょ
địa điểm, nơi chốn
市場
いちば
chợ, thương trường
劇場
げきじょう
nhà hát, rạp hát
現場
げんば
hiện trường, thực địa
出場
しゅつじょう
tham gia thi đấu