hiện trường, thực địa現場
Còn nghĩa: hiện trường; công trường, nơi làm việc thực tế
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: hiện trường
- Vì sao đọc vậy
- Chữ sau đọc âm kun (ba).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 現 ở cuối · 〜現
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 実現hiện thực hóa, thực hiệnTHỰC HIỆN✓ khớpBDY
- 推量表現cách nói phỏng đoánSUY LƯỢNG BIỂU HIỆNBDY
Có 現 ở đầu · 現〜
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 現在hiện tại, bây giờHIỆN TẠI✓ khớpSMTBDY
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
Có 現 · 現
- 現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện raHIỆNSMTMMKBDY
- 現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)HIỆNMMK
- 現れbiểu hiện, dấu hiệuHIỆN